professional
adjective / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chuyên nghiệp; chuyên gia
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to a job that needs special training; a person in such a job.
- Ví dụ
Healthcare professionals are in high demand.
Nhân lực y tế đang có nhu cầu cao.
- Cụm từ thường gặp
- professional development; health professional; professional advice
- Họ từ
- professionally, profession, professionalism
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어전문적인; 전문가
- 中文专业的;专业人士
- 日本語専門的な;専門家
- ไทยมืออาชีพ
- Bahasa Indonesiaprofesional
- Русскийпрофессиональный; специалист
- हिन्दीपेशेवर
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.