AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

profit

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
lợi nhuận
Nghĩa tiếng Anh
Money earned after costs have been paid.
Ví dụ
The café made a profit in its first year.Quán cà phê đã có lãi ngay năm đầu.
Cụm từ thường gặp
make a profit; profit margin; pre-tax profit
Họ từ
profitable, profitability, profit (v)

Bản dịch

  • 한국어이익, 이윤
  • 中文利润
  • 日本語利益
  • ไทยกำไร
  • Bahasa Indonesialaba
  • Русскийприбыль
  • हिन्दीलाभ

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.