AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

profit and loss statement

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
báo cáo lãi lỗ
Nghĩa tiếng Anh
A financial report showing income, expenses and profit over a period (also called P&L).
Ví dụ
The accountant prepared the profit and loss statement.Kế toán viên đã lập báo cáo lãi lỗ.
Cụm từ thường gặp
monthly P&L; profit and loss report
Họ từ
P&L

Bản dịch

  • 한국어손익계산서
  • 中文损益表
  • 日本語損益計算書
  • ไทยงบกำไรขาดทุน
  • Bahasa Indonesialaporan laba rugi
  • Русскийотчёт о прибылях и убытках
  • हिन्दीलाभ-हानि विवरण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.