AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

profit margin

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
biên lợi nhuận
Nghĩa tiếng Anh
The percentage of revenue left as profit after costs.
Ví dụ
Supermarkets work on thin profit margins.Siêu thị hoạt động với biên lợi nhuận mỏng.
Cụm từ thường gặp
high profit margin; thin profit margin
Họ từ
margin

Bản dịch

  • 한국어이익률
  • 中文利润率
  • 日本語利益率
  • ไทยอัตรากำไร
  • Bahasa Indonesiamargin laba
  • Русскийнорма прибыли
  • हिन्दीलाभ मार्जिन

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.