prohibit
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cấm
- Nghĩa tiếng Anh
- To officially forbid something.
- Ví dụ
Smoking is prohibited in all public buildings.
Cấm hút thuốc trong mọi tòa nhà công cộng.
- Cụm từ thường gặp
- strictly prohibited; prohibit from
- Họ từ
- prohibition, prohibitive
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어금지하다
- 中文禁止
- 日本語禁止する
- ไทยห้าม
- Bahasa Indonesiamelarang
- Русскийзапрещать
- हिन्दीप्रतिबंधित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.