project
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- dự án; dự báo
- Nghĩa tiếng Anh
- A planned piece of work with a particular aim; to predict.
- Ví dụ
The new rail project will take five years to complete.
Dự án đường sắt mới sẽ mất năm năm để hoàn thành.
- Cụm từ thường gặp
- research project; project manager; projected growth
- Họ từ
- projection, projected
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어프로젝트; 예측하다
- 中文项目;预测
- 日本語プロジェクト;予測する
- ไทยโครงการ คาดการณ์
- Bahasa Indonesiaproyek; memproyeksikan
- Русскийпроект; прогнозировать
- हिन्दीपरियोजना; अनुमान लगाना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.