proportion
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tỷ lệ
- Nghĩa tiếng Anh
- Part in relation to the whole
- Ví dụ
A high proportion of residents use public transport.
Một tỷ lệ lớn cư dân sử dụng giao thông công cộng.
- Cụm từ thường gặp
- a large proportion of; in proportion to; out of proportion
- Họ từ
- proportional, proportionally, disproportionate
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어비율, 부분
- 中文比例,部分
- 日本語割合
- ไทยสัดส่วน
- Bahasa Indonesiaproporsi
- Русскийдоля, пропорция
- हिन्दीअनुपात
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.