prospect
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- triển vọng
- Nghĩa tiếng Anh
- The possibility that something will happen; future chances of success.
- Ví dụ
Graduates with IT skills have good job prospects.
Sinh viên tốt nghiệp có kỹ năng IT có triển vọng việc làm tốt.
- Cụm từ thường gặp
- job prospects; the prospect of; future prospects
- Họ từ
- prospective
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어가능성, 전망
- 中文前景,可能性
- 日本語見込み、展望
- ไทยโอกาส แนวโน้ม
- Bahasa Indonesiaprospek
- Русскийперспектива
- हिन्दीसंभावना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.