publication
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ấn phẩm; sự xuất bản
- Nghĩa tiếng Anh
- The act of publishing something, or a book, journal or article that is published.
- Ví dụ
The study was accepted for publication.
Nghiên cứu đã được chấp nhận đăng.
- Cụm từ thường gặp
- recent publication; date of publication
- Họ từ
- publish, publisher
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어출판(물)
- 中文出版物;出版
- 日本語出版物;出版
- ไทยสิ่งพิมพ์ การตีพิมพ์
- Bahasa Indonesiapublikasi
- Русскийпубликация
- हिन्दीप्रकाशन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.