pursue
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- theo đuổi
- Nghĩa tiếng Anh
- To try to achieve something over time, or to follow someone or something.
- Ví dụ
Many migrants pursue further study in Australia.
Nhiều người nhập cư theo học tiếp ở Úc.
- Cụm từ thường gặp
- pursue a career; pursue a goal; pursue studies
- Họ từ
- pursuit
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어추구하다, 계속하다
- 中文追求
- 日本語追求する
- ไทยมุ่งไปสู่ ไล่ตาม
- Bahasa Indonesiamengejar
- Русскийпреследовать (цель)
- हिन्दीआगे बढ़ाना, पीछा करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.