AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

quadratic equation

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
phương trình bậc hai
Nghĩa tiếng Anh
An equation with x² as the highest power, such as x² − 5x + 6 = 0.
Ví dụ
The quadratic equation has two solutions.Phương trình bậc hai này có hai nghiệm.
Cụm từ thường gặp
solve a quadratic equation
Họ từ
quadratic

Bản dịch

  • 한국어이차방정식
  • 中文二次方程
  • 日本語二次方程式
  • ไทยสมการกำลังสอง
  • Bahasa Indonesiapersamaan kuadrat
  • Русскийквадратное уравнение
  • हिन्दीद्विघात समीकरण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.