qualitative
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- định tính
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to quality, or using non-number data such as interviews.
- Ví dụ
The study used qualitative interviews.
Nghiên cứu đã sử dụng phỏng vấn định tính.
- Cụm từ thường gặp
- qualitative research; qualitative data
- Họ từ
- qualitatively, quantitative (contrast)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어질적인
- 中文定性的
- 日本語質的な
- ไทยเชิงคุณภาพ
- Bahasa Indonesiakualitatif
- Русскийкачественный
- हिन्दीगुणात्मक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.