quote
verb / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trích dẫn; báo giá
- Nghĩa tiếng Anh
- To repeat someone's exact words; a statement of the price for a job.
- Ví dụ
Ask three tradespeople for a quote before choosing one.
Hãy xin báo giá từ ba thợ trước khi chọn.
- Cụm từ thường gặp
- get a quote; quote from; direct quote
- Họ từ
- quotation
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어인용하다; 견적
- 中文引用;报价
- 日本語引用する;見積もり
- ไทยอ้างคำพูด ใบเสนอราคา
- Bahasa Indonesiamengutip; penawaran harga
- Русскийцитировать; смета
- हिन्दीउद्धृत करना; भाव
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.