quotient
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thương
- Nghĩa tiếng Anh
- The result of dividing one number by another.
- Ví dụ
The quotient of 20 and 4 is 5.
Thương của 20 và 4 là 5.
- Cụm từ thường gặp
- the quotient of
- Họ từ
- divide
Bản dịch
- 한국어몫
- 中文商
- 日本語商
- ไทยผลหาร
- Bahasa Indonesiahasil bagi
- Русскийчастное
- हिन्दीभागफल
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.