AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

radian

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
radian
Nghĩa tiếng Anh
A unit for measuring angles; π radians equals 180 degrees.
Ví dụ
90 degrees is π/2 radians.90 độ bằng π/2 radian.
Cụm từ thường gặp
radian measure

Bản dịch

  • 한국어라디안
  • 中文弧度
  • 日本語ラジアン
  • ไทยเรเดียน
  • Bahasa Indonesiaradian
  • Русскийрадиан
  • हिन्दीरेडियन

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.