radical equation
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phương trình chứa căn
- Nghĩa tiếng Anh
- An equation with a variable inside a root sign.
- Ví dụ
Check answers to a radical equation for extra solutions.
Kiểm tra đáp án của phương trình chứa căn để loại nghiệm ngoại lai.
- Cụm từ thường gặp
- solve a radical equation
- Họ từ
- radical
Bản dịch
- 한국어무리방정식
- 中文根式方程
- 日本語無理方程式
- ไทยสมการที่ติดราก
- Bahasa Indonesiapersamaan bentuk akar
- Русскийиррациональное уравнение
- हिन्दीकरणी समीकरण
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.