raise awareness
phrase PTE Academic
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nâng cao nhận thức
- Nghĩa tiếng Anh
- To help people know more about an issue.
- Ví dụ
The campaign aims to raise awareness of skin cancer.
Chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về ung thư da.
- Cụm từ thường gặp
- raise public awareness of
- Họ từ
- aware, awareness
Bản dịch
- 한국어인식을 높이다
- 中文提高意识
- 日本語意識を高める
- ไทยสร้างความตระหนัก
- Bahasa Indonesiameningkatkan kesadaran
- Русскийповышать осведомлённость
- हिन्दीजागरूकता बढ़ाना
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.