AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

RAM

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
bộ nhớ RAM
Nghĩa tiếng Anh
Random Access Memory, the short-term memory a computer uses while running programs.
Ví dụ
More RAM helps the computer run many programs at once.Nhiều RAM hơn giúp máy tính chạy nhiều chương trình cùng lúc.
Cụm từ thường gặp
8GB of RAM; upgrade the RAM
Họ từ
memory

Bản dịch

  • 한국어램 (메모리)
  • 中文内存
  • 日本語メモリ(RAM)
  • ไทยแรม
  • Bahasa IndonesiaRAM
  • Русскийоперативная память
  • हिन्दीरैम

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.