AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

range

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
phạm vi, loạt
Nghĩa tiếng Anh
A set of different things of the same type, or the limits between which something varies.
Ví dụ
The shop sells a wide range of second-hand furniture.Cửa hàng bán nhiều loại đồ nội thất cũ.
Cụm từ thường gặp
a wide range of; price range; age range
Họ từ
range (v), ranging from ... to ...
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2

Bản dịch

  • 한국어범위, 다양한 종류
  • 中文范围,一系列
  • 日本語範囲、種類
  • ไทยขอบเขต หลากหลาย
  • Bahasa Indonesiarentang, beragam
  • Русскийдиапазон, ассортимент
  • हिन्दीश्रेणी, दायरा

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.