AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

range

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tập giá trị; khoảng biến thiên
Nghĩa tiếng Anh
In maths, the set of all output values of a function; in statistics, the largest value minus the smallest.
Ví dụ
The range of the data set is 12.Khoảng biến thiên của tập dữ liệu là 12.
Cụm từ thường gặp
range of a function; range of data

Bản dịch

  • 한국어치역; 범위 (통계)
  • 中文值域;极差
  • 日本語値域;範囲
  • ไทยเรนจ์ พิสัย
  • Bahasa Indonesiadaerah hasil; jangkauan
  • Русскийобласть значений; размах
  • हिन्दीपरिसर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.