AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

rate

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tỉ lệ, tốc độ
Nghĩa tiếng Anh
A comparison of two quantities with different units, such as kilometres per hour.
Ví dụ
The car travels at a rate of 60 km per hour.Chiếc xe chạy với tốc độ 60 km mỗi giờ.
Cụm từ thường gặp
rate of change; constant rate

Bản dịch

  • 한국어비율, 속도 (단위당 양)
  • 中文比率,速率
  • 日本語割合、速さ
  • ไทยอัตรา
  • Bahasa Indonesialaju, rasio satuan
  • Русскийскорость, отношение
  • हिन्दीदर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.