AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

ratio

noun IELTS SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tỷ lệ
Nghĩa tiếng Anh
The relationship between two amounts, shown as two numbers.
Ví dụ
The student-teacher ratio is 25 to 1.Tỷ lệ học sinh trên giáo viên là 25 trên 1.
Cụm từ thường gặp
ratio of ... to ...; high ratio
Họ từ
ratios
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5

Bản dịch

  • 한국어비율
  • 中文比率
  • 日本語比率
  • ไทยอัตราส่วน
  • Bahasa Indonesiarasio
  • Русскийсоотношение
  • हिन्दीअनुपात

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.