rational
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hợp lý
- Nghĩa tiếng Anh
- Based on reason and clear thinking rather than emotion.
- Ví dụ
Try to make a rational decision about your budget.
Hãy cố đưa ra quyết định hợp lý về ngân sách.
- Cụm từ thường gặp
- rational decision; rational argument; rational choice
- Họ từ
- rationally, rationality, irrational, rationale
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어합리적인
- 中文理性的
- 日本語合理的な
- ไทยมีเหตุผล
- Bahasa Indonesiarasional
- Русскийрациональный
- हिन्दीतर्कसंगत
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.