AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

rational number

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
số hữu tỉ
Nghĩa tiếng Anh
A number that can be written as a fraction of two integers, such as 3/4 or −2.
Ví dụ
0.75 is a rational number because it equals 3/4.0,75 là số hữu tỉ vì nó bằng 3/4.
Cụm từ thường gặp
rational number line
Họ từ
rational

Bản dịch

  • 한국어유리수
  • 中文有理数
  • 日本語有理数
  • ไทยจำนวนตรรกยะ
  • Bahasa Indonesiabilangan rasional
  • Русскийрациональное число
  • हिन्दीपरिमेय संख्या

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.