AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

reciprocal

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
số nghịch đảo
Nghĩa tiếng Anh
The number you multiply by to get 1; for a fraction, flip the numerator and denominator.
Ví dụ
The reciprocal of 2/3 is 3/2.Số nghịch đảo của 2/3 là 3/2.
Cụm từ thường gặp
the reciprocal of
Họ từ
reciprocate (different meaning)

Bản dịch

  • 한국어역수
  • 中文倒数
  • 日本語逆数
  • ไทยส่วนกลับ
  • Bahasa Indonesiakebalikan (resiprokal)
  • Русскийобратное число
  • हिन्दीव्युत्क्रम

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.