refine
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tinh chỉnh
- Nghĩa tiếng Anh
- To improve something by making small changes; to make a substance pure.
- Ví dụ
Refine your essay by removing repetition.
Hãy trau chuốt bài luận bằng cách bỏ phần lặp lại.
- Cụm từ thường gặp
- refine a plan; refined sugar
- Họ từ
- refinement, refinery
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어다듬다, 정제하다
- 中文改进;提炼
- 日本語改良する;精製する
- ไทยปรับปรุง กลั่น
- Bahasa Indonesiamenyempurnakan
- Русскийсовершенствовать
- हिन्दीपरिष्कृत करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.