regime
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chế độ
- Nghĩa tiếng Anh
- A government, especially one that is not democratic; also a system of rules or treatment.
- Ví dụ
The new tax regime starts on 1 July.
Chế độ thuế mới bắt đầu từ ngày 1 tháng Bảy.
- Cụm từ thường gặp
- tax regime; strict regime; military regime
- Họ từ
- regimes
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어정권; 제도
- 中文政权;制度
- 日本語政権;制度
- ไทยระบอบ ระบบ
- Bahasa Indonesiarezim; sistem
- Русскийрежим
- हिन्दीशासन; व्यवस्था
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.