region
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- vùng
- Nghĩa tiếng Anh
- A large area of a country or of the world.
- Ví dụ
Many skilled visas require applicants to live in a regional area.
Nhiều thị thực tay nghề yêu cầu người nộp đơn sống ở vùng nông thôn.
- Cụm từ thường gặp
- regional area; Asia-Pacific region; region of
- Họ từ
- regional, regionally, regions
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어지역
- 中文地区
- 日本語地域
- ไทยภูมิภาค
- Bahasa Indonesiawilayah, kawasan
- Русскийрегион
- हिन्दीक्षेत्र
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.