register
verb / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đăng ký
- Nghĩa tiếng Anh
- To put a name on an official list; an official list.
- Ví dụ
You must register your car with the state government.
Bạn phải đăng ký xe với chính quyền bang.
- Cụm từ thường gặp
- register for; register a business; electoral register
- Họ từ
- registration, registered
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어등록하다; 명부
- 中文登记,注册
- 日本語登録する;登録簿
- ไทยลงทะเบียน
- Bahasa Indonesiamendaftar
- Русскийрегистрировать
- हिन्दीपंजीकरण करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.