regulate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- điều chỉnh, quản lý
- Nghĩa tiếng Anh
- To control something using rules or laws.
- Ví dụ
The government regulates how much landlords can increase rent.
Chính phủ quy định mức chủ nhà được phép tăng tiền thuê.
- Cụm từ thường gặp
- strictly regulate; regulate the market; regulated by
- Họ từ
- regulation, regulator, regulatory, deregulate
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어규제하다
- 中文管理,监管
- 日本語規制する
- ไทยควบคุม กำกับดูแล
- Bahasa Indonesiamengatur
- Русскийрегулировать
- हिन्दीविनियमित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.