AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

relative frequency

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tần suất tương đối
Nghĩa tiếng Anh
The number of times something occurs divided by the total number of results.
Ví dụ
The relative frequency of heads was 0.48.Tần suất tương đối của mặt ngửa là 0,48.
Cụm từ thường gặp
relative frequency of
Họ từ
frequency

Bản dịch

  • 한국어상대도수
  • 中文相对频率
  • 日本語相対度数
  • ไทยความถี่สัมพัทธ์
  • Bahasa Indonesiafrekuensi relatif
  • Русскийотносительная частота
  • हिन्दीसापेक्ष बारंबारता

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.