AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

release

verb / noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
công bố; thả
Nghĩa tiếng Anh
To make something available or free; the act of doing this.
Ví dụ
The government released new figures on unemployment.Chính phủ công bố số liệu thất nghiệp mới.
Cụm từ thường gặp
release data; press release; be released from
Họ từ
released
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7

Bản dịch

  • 한국어공개하다, 풀어주다; 발표
  • 中文发布,释放
  • 日本語公開する、解放する;発表
  • ไทยเผยแพร่ ปล่อย
  • Bahasa Indonesiamerilis; membebaskan
  • Русскийвыпускать; публикация
  • हिन्दीजारी करना; रिहाई

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.