reluctant
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- miễn cưỡng
- Nghĩa tiếng Anh
- Not willing to do something.
- Ví dụ
Many workers are reluctant to change jobs.
Nhiều người lao động ngại đổi việc.
- Cụm từ thường gặp
- reluctant to; reluctant participant
- Họ từ
- reluctance, reluctantly
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어꺼리는
- 中文不情愿的
- 日本語気が進まない
- ไทยลังเล ไม่เต็มใจ
- Bahasa Indonesiaenggan
- Русскийнеохотный
- हिन्दीअनिच्छुक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.