AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

rely

verb IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
dựa vào
Nghĩa tiếng Anh
To depend on someone or something.
Ví dụ
Many families rely on two incomes to pay the mortgage.Nhiều gia đình dựa vào hai nguồn thu nhập để trả nợ mua nhà.
Cụm từ thường gặp
rely on; heavily rely; can be relied on
Họ từ
reliance, reliable, reliability
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3

Bản dịch

  • 한국어의존하다
  • 中文依赖
  • 日本語頼る
  • ไทยพึ่งพา
  • Bahasa Indonesiabergantung
  • Русскийполагаться
  • हिन्दीनिर्भर रहना

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.