AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

remote work

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
làm việc từ xa
Nghĩa tiếng Anh
Working from home or another place away from the office.
Ví dụ
Remote work became common after 2020.Làm việc từ xa trở nên phổ biến sau năm 2020.
Cụm từ thường gặp
remote work policy; work remotely
Họ từ
remotely

Bản dịch

  • 한국어원격 근무
  • 中文远程办公
  • 日本語リモートワーク
  • ไทยการทำงานทางไกล
  • Bahasa Indonesiakerja jarak jauh
  • Русскийудалённая работа
  • हिन्दीदूरस्थ कार्य

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.