remove
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- loại bỏ
- Nghĩa tiếng Anh
- To take something away from a place.
- Ví dụ
Graffiti was removed from the train station walls.
Hình vẽ bậy đã được xóa khỏi tường nhà ga.
- Cụm từ thường gặp
- remove from; completely removed; remove barriers
- Họ từ
- removal, removable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어제거하다
- 中文移除
- 日本語取り除く
- ไทยลบ เอาออก
- Bahasa Indonesiamenghapus
- Русскийудалять
- हिन्दीहटाना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.