AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← PTE Academic

renewable energy

noun PTE Academic

Nghĩa (Tiếng Việt)
năng lượng tái tạo
Nghĩa tiếng Anh
Energy from sources that do not run out, such as sun and wind.
Ví dụ
Australia is investing heavily in renewable energy.Úc đang đầu tư mạnh vào năng lượng tái tạo.
Cụm từ thường gặp
switch to renewable energy
Họ từ
renewable

Bản dịch

  • 한국어재생 에너지
  • 中文可再生能源
  • 日本語再生可能エネルギー
  • ไทยพลังงานหมุนเวียน
  • Bahasa Indonesiaenergi terbarukan
  • Русскийвозобновляемая энергия
  • हिन्दीनवीकरणीय ऊर्जा

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.