AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

research

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
nghiên cứu
Nghĩa tiếng Anh
Careful study to discover new facts or information.
Ví dụ
Research shows that regular exercise improves memory.Nghiên cứu cho thấy tập thể dục đều đặn cải thiện trí nhớ.
Cụm từ thường gặp
carry out research; research shows / suggests; further research
Họ từ
researcher, research (v)
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1

Bản dịch

  • 한국어연구, 조사
  • 中文研究
  • 日本語研究、調査
  • ไทยการวิจัย
  • Bahasa Indonesiapenelitian
  • Русскийисследование
  • हिन्दीशोध

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.