reside
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cư trú
- Nghĩa tiếng Anh
- To live in a particular place (formal).
- Ví dụ
Applicants must reside in Australia for at least two years.
Người nộp đơn phải cư trú ở Úc ít nhất hai năm.
- Cụm từ thường gặp
- reside in; currently reside
- Họ từ
- residence, resident, residential
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어거주하다
- 中文居住
- 日本語居住する
- ไทยอาศัยอยู่
- Bahasa Indonesiabertempat tinggal
- Русскийпроживать
- हिन्दीनिवास करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.