resolve
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giải quyết
- Nghĩa tiếng Anh
- To find a solution to a problem or disagreement.
- Ví dụ
Most disputes between tenants and landlords are resolved quickly.
Hầu hết tranh chấp giữa người thuê và chủ nhà được giải quyết nhanh chóng.
- Cụm từ thường gặp
- resolve a dispute; resolve an issue; unresolved
- Họ từ
- resolution, resolved
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어해결하다
- 中文解决
- 日本語解決する
- ไทยแก้ไข
- Bahasa Indonesiamenyelesaikan
- Русскийрешать
- हिन्दीहल करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.