resource
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tài nguyên, nguồn lực
- Nghĩa tiếng Anh
- Something useful such as money, materials, people or information.
- Ví dụ
Water is a precious resource in dry areas.
Nước là tài nguyên quý giá ở vùng khô hạn.
- Cụm từ thường gặp
- natural resources; limited resources; online resources
- Họ từ
- resources, resourceful, resource (v)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어자원
- 中文资源
- 日本語資源
- ไทยทรัพยากร
- Bahasa Indonesiasumber daya
- Русскийресурс
- हिन्दीसंसाधन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.