restore
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khôi phục
- Nghĩa tiếng Anh
- To bring something back to its earlier good condition or situation.
- Ví dụ
Power was restored after the storm.
Điện đã được khôi phục sau cơn bão.
- Cụm từ thường gặp
- restore power; restore confidence; restore a building
- Họ từ
- restoration, restored
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어복구하다, 회복시키다
- 中文恢复
- 日本語回復させる、修復する
- ไทยฟื้นฟู คืนสภาพ
- Bahasa Indonesiamemulihkan
- Русскийвосстанавливать
- हिन्दीपुनर्स्थापित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.