restrict
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hạn chế
- Nghĩa tiếng Anh
- To limit the size, amount or range of something.
- Ví dụ
Some councils restrict the use of water during droughts.
Một số hội đồng địa phương hạn chế dùng nước trong mùa hạn hán.
- Cụm từ thường gặp
- restrict access; strictly restricted; restrict to
- Họ từ
- restriction, restrictive, restricted, unrestricted
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어제한하다
- 中文限制
- 日本語制限する
- ไทยจำกัด
- Bahasa Indonesiamembatasi
- Русскийограничивать
- हिन्दीसीमित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.