AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

return on investment

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
lợi tức đầu tư
Nghĩa tiếng Anh
The profit from an investment compared with its cost (ROI).
Ví dụ
The new machine delivered a strong return on investment.Máy móc mới mang lại lợi tức đầu tư cao.
Cụm từ thường gặp
ROI; high return on investment
Họ từ
return

Bản dịch

  • 한국어투자 수익률 (ROI)
  • 中文投资回报率
  • 日本語投資収益率
  • ไทยผลตอบแทนจากการลงทุน
  • Bahasa Indonesiaimbal hasil investasi
  • Русскийрентабельность инвестиций
  • हिन्दीनिवेश पर लाभ

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.