reveal
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiết lộ
- Nghĩa tiếng Anh
- To make known something that was secret or hidden.
- Ví dụ
The survey revealed high levels of stress among nurses.
Khảo sát cho thấy mức độ căng thẳng cao ở các y tá.
- Cụm từ thường gặp
- reveal that; data reveals; reveal the truth
- Họ từ
- revelation, revealing
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어드러내다, 밝히다
- 中文揭示
- 日本語明らかにする
- ไทยเปิดเผย
- Bahasa Indonesiamengungkapkan
- Русскийраскрывать
- हिन्दीप्रकट करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.