revenue
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- doanh thu
- Nghĩa tiếng Anh
- Income received by a business or government.
- Ví dụ
Tourism is a major source of revenue for the state.
Du lịch là nguồn thu lớn của bang.
- Cụm từ thường gặp
- tax revenue; generate revenue; revenue from
- Họ từ
- revenues
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어수익, 세입
- 中文收入,税收
- 日本語収入、歳入
- ไทยรายได้
- Bahasa Indonesiapendapatan
- Русскийдоход, выручка
- हिन्दीराजस्व
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.