revolution
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cuộc cách mạng
- Nghĩa tiếng Anh
- A great change in methods or ideas, or the overthrow of a government.
- Ví dụ
The digital revolution changed how we work.
Cuộc cách mạng số đã thay đổi cách chúng ta làm việc.
- Cụm từ thường gặp
- digital revolution; industrial revolution
- Họ từ
- revolutionary, revolutionise
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어혁명
- 中文革命
- 日本語革命
- ไทยการปฏิวัติ
- Bahasa Indonesiarevolusi
- Русскийреволюция
- हिन्दीक्रांति
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.