AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

sample

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
mẫu
Nghĩa tiếng Anh
In statistics, a group chosen from a population to collect data from.
Ví dụ
A sample of 200 students was surveyed.Một mẫu gồm 200 học sinh đã được khảo sát.
Cụm từ thường gặp
sample of; random sample
Họ từ
sampling

Bản dịch

  • 한국어표본
  • 中文样本
  • 日本語標本
  • ไทยตัวอย่าง (กลุ่มตัวอย่าง)
  • Bahasa Indonesiasampel
  • Русскийвыборка
  • हिन्दीप्रतिदर्श

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.