AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

sample size

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
cỡ mẫu
Nghĩa tiếng Anh
The number of individuals or items in a sample.
Ví dụ
A larger sample size usually gives a smaller margin of error.Cỡ mẫu lớn hơn thường cho biên độ sai số nhỏ hơn.
Cụm từ thường gặp
increase the sample size
Họ từ
sample

Bản dịch

  • 한국어표본 크기
  • 中文样本量
  • 日本語標本の大きさ
  • ไทยขนาดตัวอย่าง
  • Bahasa Indonesiaukuran sampel
  • Русскийобъём выборки
  • हिन्दीप्रतिदर्श आकार

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.