AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

sampling bias

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
sai lệch chọn mẫu
Nghĩa tiếng Anh
A problem when a sample does not fairly represent the population.
Ví dụ
Surveying only gym members causes sampling bias.Chỉ khảo sát hội viên phòng gym gây ra sai lệch chọn mẫu.
Cụm từ thường gặp
avoid sampling bias
Họ từ
bias

Bản dịch

  • 한국어표본 편향
  • 中文抽样偏差
  • 日本語標本の偏り
  • ไทยความลำเอียงในการสุ่มตัวอย่าง
  • Bahasa Indonesiabias sampel
  • Русскийсмещение выборки
  • हिन्दीप्रतिचयन पूर्वाग्रह

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.